Bộ cách ly và tuần hoàn đồng trục RF
Sự miêu tả
Bộ cách ly RF là thiết bị vi sóng thụ động 2 cổng giúp bảo vệ các linh kiện tần số vô tuyến khỏi dòng điện quá mức hoặc phản xạ tín hiệu. Nó là một bộ lọc một chiều, cách ly nguồn và tải sao cho bất kỳ năng lượng phản xạ nào tại tải đều bị giữ lại hoặc tiêu tán. Bộ cách ly được làm bằng vật liệu ferrite và nam châm, giúp xác định hướng truyền của tín hiệu đi vào.
Tình trạng: CÓ SẴN, KHÔNG GIỚI HẠN SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU và dùng thử miễn phí
| Mã số linh kiện | Tính thường xuyên | Băng thông | Sự cách ly | Chèn Sự mất mát | VSWR | Trung bình Quyền lực |
| CCI-85/135-2C | 0,085-0,135GHz | Đầy | ≥20dB | ≤1,5dB | 1,20 : 1 | 100W |
| CCI-100/140-2C | 0,1-0,14GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,7dB | 1,20 : 1 | 50W |
| CCI-165/225-2C | 0,165-0,225GHz | Đầy | ≥20dB | ≤1,0dB | 1,20 : 1 | 20W |
| CCI-190/270-2C | 0,19-0,27GHz | Đầy | ≥20dB | ≤1,0dB | 1,20 : 1 | 20W |
| CCI-250/280-2C | 0,25-0,28GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,4dB | 1,20 : 1 | 30W |
| CCI-0.295/0.395-2C | 0,295-0,395GHz | Đầy | ≥17dB | ≤1,0dB | 1,35 : 1 | 20W |
| CCI-0.32/0.37-2C | 0,32-0,37GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,5dB | 1,20 : 1 | 20W |
| CCI-0.4/0.5-2C | 0,40-0,50GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,50dB | 1,20 : 1 | 20/200W |
| CCI-0.5/0.6-2C | 0,50-0,60GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 20/200W |
| CCI-0.95/1.23-2C | 0,95-1,23GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 20/200W |
| CCI-0.41/0.47-2C | 0,41-0,47GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 20/150W |
| CCI-0.6/0.8-2C | 0,60-0,80GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,50dB | 1,20 : 1 | 20/150W |
| CCI-0.8/1.0-2C | 0,80-1,00GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 20/150W |
| CCI-0.95/1.23-2C | 0,95-1,23GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,50dB | 1,20 : 1 | 20/150W |
| CCI-1.35/1.85-2C | 1,35-1,85GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,50dB | 1,20 : 1 | 20/150W |
| CCI-0.95/0.96-2C | 0,93-0,96GHz | Đầy | ≥25dB | ≤0,25dB | 1,15 : 1 | 20/100W |
| CCI-1.3/1.5-2C | 1,30-1,50GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,30dB | 1,20 : 1 | 20/100W |
| CCI-2.2/2.7-2C | 2.20-2.70GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,30dB | 1,20 : 1 | 20/100W |
| CCI-1.5/1.9-2C | 1,50-1,90GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,50dB | 1,20 : 1 | 20/60W |
| CCI-1.7/1.9-2C | 1,70-1,90GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 20W |
| CCI-1.9/2.2-2C | 1,90-2,20GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 20W |
| CCI-3.1/3.3-2C | 3.10-3.30GHz | Đầy | ≥18dB | ≤0,4dB | 1,25 : 1 | 20W |
| CCI-3.7/4.2-2C | 3,70-4,20GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 20W |
| CCI-4.0/4.4-2C | 4.00-4.40GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,30dB | 1,20 : 1 | 10W |
| CCI-4.5/4.4-2C | 4,50-5,00GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 10W |
| CCI-4.4/5.0-2C | 4.40-5.00GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 10W |
| CCI-5.0/6.0-2C | 5.00-6.00GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 10W |
| CCI-7.1/7.7-2C | 7.10-7.70GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 10W |
| CCI-8.5/9.5-2C | 8,50-9,50GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 5W |
| CCI-10/11.5-2C | 10.00-11.50GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 5W |
| CCI-9/10-2C | 9.00-10.00GHz | Đầy | ≥20dB | ≤0,40dB | 1,20 : 1 | 10W |
| CCI-9.9/10.9-2C | 9,9-10,9GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,35dB | 1,15 : 1 | 10W |
| CCI-14/15-2C | 14.00-15.00GHz | Đầy | ≥23dB | ≤0,30dB | ≤1,20 | 10W |
| CCI-15.45/15.75-2C | 15,45-15,75 GHz | Đầy | ≥25db | ≤0,3db | 1,20 : 1 | 10W |
| CCI-16/18-2C | 16.00-18.00GHz | Đầy | ≥18dB | ≤0,6dB | 1,30 : 1 | 10W |
| CCI-18/26.5-2C | 18,00-26,50GHz | Đầy | ≥15dB | ≤1,5dB | 1,40 : 1 | 10W |
| CCI-22/33-2C | 22,00-33,00GHz | Đầy | ≥15dB | ≤1,6dB | 1,50 : 1 | 10W |
| CCI-26.5/40-2C | 26,50-40,00GHz | Đầy | ≥15dB | ≤1,6dB | 1,50 : 1 | 10W |
Ứng dụng
1. Ứng dụng trong Kiểm tra và Đo lường
2. Hệ thống truyền thông RF và cơ sở hạ tầng không dây
3. Ứng dụng trong hàng không vũ trụ và quân sự
Concept offers the broadest and deepest inventory of RF and microwave components available. Expert technical support and friendly customer service personnel are always here to assist you: sales@concept-mw.com.







